残
phần còn lại, dư thừa
N310 nét
On'yomi
ザン zanサン san
Kun'yomi
のこ.る noko.ruのこ.す noko.suそこな.う sokona.uのこ.り noko.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
お皿に食べ物が少し残っています。
There is a little food left on the plate.
仕事が残っているので、遅くまで働きます。
There is remaining work, so I will work late.
銀行の残高を確認してください。
Please check your bank balance.
Từ có kanji này
残りのこりphần còn lại, dư thừa残るのこるcòn lại, sót lại残念ざんねんđáng tiếc, không may, hối tiếc残すのこすrời, để lại残らずのこらずtất cả, không ngoại lệ残業ざんぎょうlàm thêm giờ残酷ざんこくtàn nhẫn, dã man残暑ざんしょnắng nóng kéo dài mùa hè生き残るいきのこるsống sót, vượt qua居残るいのこるở lại muộn (làm việc)言い残すいいのこすđể lại lời nhắn, không nói ra残金ざんきんdư nợ, số tiền còn lại残高ざんだかdư nợ, số tiền còn lại取り残すとりのこすbỏ lại, bỏ rơi勝ち残るかちのこるthắng và tiến tới vòng sau無残むざんtàn nhẫn, vô tâm, không thương名残なごりtình cảm còn sót lại, ký ức buồn名残惜しいなごりおしいlưu luyến, không muốn chia tay