深
sâu, tăng cường, sâu sắc
N311 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
ふか.い fuka.i-ぶか.い -buka.iふか.まる fuka.maruふか.める fuka.meruみ- mi-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
あいつはのらりくらりの仕事にお忙しい事だ。
Anh ấy bận rộn với công việc lơ lửng.
お名前は?
Tên của bạn là gì?
お元気で!
Chúc bạn may mắn!
お塩とって。
Chuyển muối cho tôi.
お薬飲んだ?
Bạn đã uống thuốc chưa?
よいご旅行を。
Chúc bạn có một chuyến đi tốt lành!
ご安心下さい。
Xin hãy yên tâm.
今日のご気分は?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
楽しい御旅行を!
Chúc bạn có một chuyến du lịch thú vị!
お二人の間柄は?
Hai bạn có quan hệ như thế nào với nhau?
Từ có kanji này
深いふかいsâu, tối, sâu sắc遠慮深いえんりょぶかいrất lễ phép, kỳ cách興味深いきょうみぶかいrất thú vị, hấp dẫn考え深いかんがえぶかいchu đáo, sâu sắc深まるふかまるsâu hơn, trở nên sâu深めるふかめるsâu hóa, tăng cường深刻しんこくnghiêm trọng, trầm trọng注意深いちゅういぶかいcẩn thận, chú ý, tỉnh táo馴染み深いなじみぶかいquen thuộc, thân mật疑い深いうたがいぶかいnghi ngờ, không tin嫉妬深いしっとぶかいghen tuông yêu ghét深夜しんやnửa đêm, khuya用心深いようじんぶかいrất cẩn thận, rất cẩn trọng奥深いおくぶかいsâu sắc, thâm sâu根深いねぶかいsâu sắc, trầm trọng情け深いなさけぶかいtừ bi, xót thương深みふかみchiều sâu, sâu sắc深化しんかsâu sắc hóa, tăng cường深層しんそうlớp sâu, độ sâu深入りふかいりquá sâu, can thiệp quá mức