有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 満
満

đầy, đủ, thỏa mãn

N312 nét

On'yomi

マン manバン ban

Kun'yomi

み.ちる mi.chiruみ.つ mi.tsuみ.たす mi.tasu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

コップが水でいっぱいだ。

The cup is full of water.

彼の仕事の成果に満足している。

I am satisfied with his work results.

満月の夜は綺麗だ。

The night of the full moon is beautiful.

Từ có kanji này

満員まんいんđầy, hết chỗ; không có chỗ trống満席まんせきđầy, hết chỗ満足まんぞくthỏa mãn; đủ自信満々じしんまんまんđầy tự tin, tràn đầy sự tự tin不満ふまんkhông hài lòng, bực dọc満開まんかいnở rộ満点まんてんđiểm tuyệt đối, sự hoàn hảo未満みまんdưới, ít hơn~未満~みまんdưới, chưa tới満たすみたすđầy, thỏa mãn満ちるみちるđầy, lấp đầy円満えんまんhoàn thiện, toàn bộ充満じゅうまんđầy đủ, bão hòa肥満ひまんbéo phì満たないみたないkhông đủ, không thỏa mãn満喫まんきつtận hưởng, chìm đắm満月まんげつtrăng tròn満場まんじょうtoàn bộ khán giả, mọi người満身まんしんtoàn thân, cả người満遍なくまんべんなくkhắp nơi, ở mọi chỗ

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記