満
đầy, đủ, thỏa mãn
N312 nét
On'yomi
マン manバン ban
Kun'yomi
み.ちる mi.chiruみ.つ mi.tsuみ.たす mi.tasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
コップが水でいっぱいだ。
The cup is full of water.
彼の仕事の成果に満足している。
I am satisfied with his work results.
満月の夜は綺麗だ。
The night of the full moon is beautiful.
Từ có kanji này
満員まんいんđầy, hết chỗ; không có chỗ trống満席まんせきđầy, hết chỗ満足まんぞくthỏa mãn; đủ自信満々じしんまんまんđầy tự tin, tràn đầy sự tự tin不満ふまんkhông hài lòng, bực dọc満開まんかいnở rộ満点まんてんđiểm tuyệt đối, sự hoàn hảo未満みまんdưới, ít hơn~未満~みまんdưới, chưa tới満たすみたすđầy, thỏa mãn満ちるみちるđầy, lấp đầy円満えんまんhoàn thiện, toàn bộ充満じゅうまんđầy đủ, bão hòa肥満ひまんbéo phì満たないみたないkhông đủ, không thỏa mãn満喫まんきつtận hưởng, chìm đắm満月まんげつtrăng tròn満場まんじょうtoàn bộ khán giả, mọi người満身まんしんtoàn thân, cả người満遍なくまんべんなくkhắp nơi, ở mọi chỗ