無
không có, vô, không
N312 nét
On'yomi
ム muブ bu
Kun'yomi
な.い na.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
無から有は生じない。
Nothing comes from nothing.
無から有は生じ得ない。
Nothing can come of nothing.
彼は高校3年間無遅刻無欠席だった。
He attended the high school for three years without missing a single day or being late.
我々は、無から有を作り出すことができるだろうか。
Can we create something out of nothing?
ようするに私たちの努力はすべて無に帰した。
In short, all our efforts resulted in nothing.
彼女は人気スターとしては無器量で肉付きがよい。
She is plain and stout as popular stars go.
Từ có kanji này
無くすなくすmất, làm mất, loại bỏ無くなるなくなるmất, hết, biến mất無駄むだphí phạm, vô ích無理むりvô lý, bất khả; ép buộc無しなしkhông, không có無関心むかんしんlạnh lùng, vô tâm無沙汰ぶさたlâu lắm mới gặp無視むしphớt lờ, bỏ qua無事ぶじan toàn, hòa bình無責任むせきにんvô trách nhiệm無駄遣いむだづかいchi tiêu lãng phí, xa hoa無料むりょうmiễn phíご無沙汰ごぶさたlâu không liên lạc皆無かいむkhông có gì, không có心無いこころないkhông suy nghĩ, vô tâm無むkhông gì, sự không tồn tại無意義むいぎvô nghĩa, vô ích無意識むいしきvô thức; một cách vô thức無意味むいみvô ích, vô giá trị, vô tích sự無計画むけいかくkhông có kế hoạch, bất ngờ