着
mặc, đến, xâm chiếm
N312 nét
On'yomi
チャク chakuジャク jaku
Kun'yomi
き.る ki.ruき.せる ki.seruつ.く tsu.kuつ.ける tsu.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
私はズボンを2着買った。
Tôi đã mua hai chiếc quần.
彼はレースで1着だった。
Anh ấy đứng nhất trong cuộc đua.
私たちは午後9時シカゴ着の予定だった。
Chúng tôi dự định đến Chicago lúc 9 giờ tối.
彼は競争で5着になった。
Anh ấy xếp thứ năm trong cuộc đua.
飛行機は午後七時着の予定だ。
Máy bay dự kiến hạ cánh lúc 7 giờ tối.
彼女は競走で2着になった。
Cô ấy chạy xếp thứ hai.
ボブは1着でゴールインした。
Bob về đích đứng nhất.
その急行は午後六時三十分着だ。
Chuyến tàu tốc hành đó hạ cánh lúc 6 giờ 30 phút tối.
冬にグレーのスーツを1着あつらえる事を考えています。
Tôi đang nghĩ đến việc may một bộ vest xám theo đặt hàng cho mùa đông.
彼女は衣装に合うようなブラウスをもう1着作るつもりだ。
Cô ấy dự định may thêm một chiếc áo blouse để phù hợp với trang phục của mình.
Từ có kanji này
着くつくđến, tới着るきるmặc, đội下着したぎquần áo lót上着うわぎáo khoác, áo jacket着せるきせるmặc, mặc áo着物きものkimono試着しちゃくthử đo水着みずぎáo tắm着替えきがえquần áo thay着替えるきがえるthay quần áo到着とうちゃくđến, tới, sự tới đến落ち着くおちつくbình tĩnh, yên tĩnh~着~ちゃくbộ đếm, đến vào終着しゅうちゃくđến bến, cập bến住み着くすみつくđịnh cư, sinh sống先着せんちゃくđến trước, đến sớm着々ちゃくちゃくtiến bộ ổn định, từng bước着けるつけるmặc, đội, giả vờ着込むきこむmặc quần áo dày, khoác kín着実ちゃくじつổn định, vững chắc