親
cha mẹ, thân thuộc, họ hàng
N316 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
おや oyaおや- oya-した.しい shita.shiiした.しむ shita.shimu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
アナは、親が知らないうちに結婚した。
Anna kết hôn mà cha mẹ cô không biết.
子を見れば親がわかる。
Nhìn con để biết cha.
ボブは親にそっくりね。
Bob thực sự rất giống cha mẹ.
彼女の親に頼りたくない。
Cô ấy không muốn phụ thuộc vào cha mẹ.
彼女はまだ親に頼っている。
Cô ấy vẫn còn phụ thuộc về mặt tài chính vào cha mẹ.
親をあてにしてはいけない。
Bạn không nên phụ thuộc vào cha mẹ.
親が彼に厳しくしなくては。
Cha mẹ anh ấy nên nghiêm khắc với anh ấy.
子供の教育は親の責任です。
Giáo dục của trẻ con là trách nhiệm của cha mẹ.
孝行したいときに親はなし。
Khi người ta muốn hiếu thảo thì cha mẹ đã mất.
このごろ彼は親に反抗する。
Những ngày gần đây anh ấy bất tuân cha mẹ.
Từ có kanji này
親おやcha mẹ両親りょうしんcha mẹ, bố mẹ親しいしたしいthân mật, gần gũi, quen thuộc親戚しんせきngười thân親切しんせつtốt bụng, ấm áp不親切ふしんせつtàn nhẫn, thiếu tế nhị父親ちちおやcha親しむしたしむthân thiết với, quý yêu親子おやこcha mẹ và con cái親指おやゆびngón cái親父おやじcha親友しんゆうbạn thân, bạn thân nhất母親ははおやmẹ親族しんぞくngười thân, họ hàng懇親会こんしんかいcuộc tụ họp xã hội親近しんきんsự gần gũi, thân mật親近感しんきんかんthân thiện, đồng cảm親兄弟おやきょうだいcha mẹ và anh chị em親孝行おやこうこうhiếu thảo親心おやごころtình thương cha mẹ