有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N4
  4. /
  5. 近
近

gần, sắp tới

N47 nét

On'yomi

キン kinコン kon

Kun'yomi

ちか.い chika.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

学校は駅の近くにあります。

Trường học nằm gần ga tàu.

近年、技術が発展しています。

Trong những năm gần đây, công nghệ đang phát triển.

明日は友達に近いです。

Ngày mai bạn tôi sẽ đến gần/ở gần đây.

Từ có kanji này

近いちかいgần, sát近くちかくgần, lân cận, sát近頃ちかごろgần đây, mới đây近所きんじょvùng lân cận, gần đó最近さいきんgần đây, mới đây近々ちかぢかsắp tới, không lâu近づくちかづくlại gần, tiến lại近づけるちかづけるgần lại, rút lại近寄るちかよるlại gần, tiếp cận, gần lại近代きんだいthời hiện đại, hiện đại近年きんねんnhững năm gần đây付近ふきんlân cận, hàng xóm間近まぢかgần kề, sắp xảy ra近眼きんがんcận thị近道ちかみちcon đường tắt接近せっきんtiến lại gần, áp sát程近いほどちかいkhá gần近郊きんこうvùng ngoại ô近作きんさくcông trình gần đây近視きんしcận thị, nhìn không xa

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記