冷
mát mẻ, lạnh, bình thản
N37 nét
On'yomi
レイ rei
Kun'yomi
つめ.たい tsume.taiひ.える hi.eruひ.や hi.yaひ.ややか hi.yayakaひ.やす hi.yasuひ.やかす hi.yakasuさ.める sa.meruさ.ます sa.masu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
冬は冷たい風が吹いています。
In winter, cold wind is blowing.
彼は冷たい態度で私に接しました。
He treated me with a cold attitude.
冷蔵庫から冷えたビールを取り出しました。
I took a cold beer out of the refrigerator.
Từ có kanji này
冷たいつめたいlạnh, lạnh lẽo, không thân thiện冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh冷えるひえるmát lạnh, cảm thấy lạnh; xa cách冷暖房れいだんぼうhệ thống điều hòa không khí冷房れいぼうlàm mát, điều hòa không khí冷ますさますhạ nhiệt, làm suy sụp冷めるさめるnguội lạnh, suy giảm冷やすひやすlạnh toát, bình tĩnh, ngạc nhiên冷蔵れいぞうlàm lạnh, đông lạnh冷凍れいとうđóng băng, lạnh cóng冷ややかひややかlạnh lùng, xa cách冷気れいきkhông khí lạnh, giá lạnh冷静れいせいbình tĩnh, tỉnh táo底冷えそこびえlạnh cắt da thịt冷やかすひやかすtrêu đùa; đi xem hàng冷夏れいかmùa hè bất thường lạnh冷害れいがいthiệt hại do lạnh, sương giá冷汗ひやあせmồ hôi lạnh冷酷れいこくlạnh lùng, tàn nhẫn冷笑れいしょうcười khinh miệt, cười nhạo báng