mát mẻ, lạnh, bình thản

N37 nét

On'yomi

レイ rei

Kun'yomi

つめ.たい tsume.taiひ.える hi.eruひ.や hi.yaひ.ややか hi.yayakaひ.やす hi.yasuひ.やかす hi.yakasuさ.める sa.meruさ.ます sa.masu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

冬は冷たい風が吹いています。

Vào mùa đông, gió lạnh đang thổi.

彼は冷たい態度で私に接しました。

Anh ấy đối xử với tôi với thái độ lạnh lùng.

冷蔵庫から冷えたビールを取り出しました。

Tôi lấy một cốc bia lạnh từ tủ lạnh.