命
mệnh, vận mệnh, sự sống, lệnh
N38 nét
On'yomi
メイ meiミョウ myou
Kun'yomi
いのち inochi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
その犬は少女の命を救った。
The dog saved the girl's life.
子たる者すべからく親の命に従うべし。
Children should obey their parents.
動いてみろ。命はないぞ。
Stir, and you are a dead man.
彼女は私の命より大事である。
She means more than my life to me.
彼は交通事故で命を失った。
He lost his life in a traffic accident.
彼は命が危ない。
His life is in danger.
彼の命が心配だ。
I'm afraid for his life.
彼は私の命の恩人だ。
I owe him my life.
命は誰でも惜しい。
Life is dear to everybody.
命ある限り希望あり。
As long as there is life, there is hope.
Từ có kanji này
一生懸命いっしょうけんめいhết sức, chăm chỉ, siêng năng革命かくめいcách mạng命いのちcuộc sống, số phận運命うんめいsố phận, vận mệnh懸命けんめいcố gắng hết sức, làm việc chăm chỉ寿命じゅみょうtuổi thọ生命せいめいsự sống, tồn tại命じるめいじるra lệnh, chỉ huy, bổ nhiệm命令めいれいlệnh, chỉ thị, hướng dẫn使命しめいnhiệm vụ, bổn phận宿命しゅくめいsố phận, định mệnh人命じんめいcuộc sống con người受命じゅめいnhận lệnh, phân công勅命ちょくめいsắc lệnh hoàng gia任命にんめいbổ nhiệm, giao phó命綱いのちづなdây cứu sinh, sợi tơ cứu mạng命取りいのちとりvết thương chết người命拾いいのちびろいsống sót kỳ diệu, thoát chết may mắn命中めいちゅうtrúng mục tiêu