đêm, tối

N38 nét

On'yomi

ya

Kun'yomi

yoよる yoru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

あなたは夜よく寝れませんか。

Bạn có ngủ tốt vào ban đêm không?

夜は早く寝ます。

Tôi đi ngủ sớm vào ban đêm.

夜がやってきた。

Đêm đã đến.

土曜の夜だった。

Đó là đêm thứ bảy.

彼は夜私を訪ねた。

Anh ấy đến thăm tôi vào ban đêm.

静かな夜であった。

Đó là một đêm tĩnh lặng.

夜は雨になるらしい。

Dự kiến sẽ mưa vào ban đêm.

夜の間に雨が降った。

Trời mưa suốt đêm.

夜がすっかり更けた。

Đêm đã kéo dài rất lâu.

彼は昼眠って夜働く。

Anh ấy ngủ vào ban ngày và làm việc vào ban đêm.