店
cửa hàng, tiệm
N38 nét
On'yomi
テン ten
Kun'yomi
みせ miseたな tana
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
あの店はサービスが良い。
Cửa hàng đó có dịch vụ tốt.
私はこのペンを近所の文房具店で買った。
Tôi đã mua cây bút này tại cửa hàng văn phòng phẩm quanh góc phố.
彼は店に行った。
Anh ấy đã đi mua sắm.
あの店は物が安い。
Cửa hàng đó bán hàng rẻ.
店は客でいっぱいだ。
Cửa hàng đông khách đến nghẹt thở.
その店は信用がある。
Cửa hàng đó có uy tín.
あの店はお客が多い。
Cửa hàng đó có nhiều khách hàng.
彼女はその店へ行った。
Cô ấy đã đi đến cửa hàng đó.
彼は店から飛び出した。
Anh ấy lao ra khỏi cửa hàng.
私達は、時々店で会う。
Chúng tôi đôi khi gặp nhau ở cửa hàng.
Từ có kanji này
喫茶店きっさてんquán cà phê, phòng trà店みせcửa hàng, tiệm店員てんいんnhân viên bán hàng支店してんchi nhánh書店しょてんhiệu sách商店しょうてんcửa hàng, tiệm店長てんちょうquản lý cửa hàng売店ばいてんcửa hàng nhỏ, kiosk百貨店ひゃっかてんcửa hàng bách hóa本店ほんてんcửa hàng chính, văn phòng chính来店らいてんghé cửa hàng店屋みせやcửa hàng, tiệm当店とうてんquán này, nhà hàng này洋品店ようひんてんcửa hàng bán hàng nhập khẩu開店かいてんmở cửa hàng, khai trương貴店きてんcửa hàng của bạn出店しゅってんkhai trương店頭てんとうmặt tiền cửa hàng