khóc, khóc lóc, rên rỉ

N18 nét

On'yomi

キュウ kyuu

Kun'yomi

な.く na.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

子どもは悲しくて泣いています。

The child is crying because he is sad.

その感動的な話に誰もが涙を流しました。

Everyone shed tears at that touching story.

映画を見て泣かされました。

I was moved to tears watching the movie.