有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 経
経

kinh, vĩ độ, kinh qua

N311 nét

On'yomi

ケイ keiキョウ kyouキン kin

Kun'yomi

へ.る he.ruた.つ ta.tsuたていと tateitoはか.る haka.ruのり nori

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

門前の小僧習わぬ経を読む。

A saint's maid quotes Latin.

釈迦に経。

You can't teach your grandmother to suck eggs.

Từ có kanji này

経度けいどkinh độ経験けいけんtrải nghiệm経済けいざいkinh tế経つたつtrôi qua, trôi chảy経営けいえいquản lý, điều hành経済的けいざいてきkinh tế, tiết kiệm, sử dụng tiết経費けいひchi phí, xã tiền経由けいゆqua, thông qua神経しんけいthần kinh, cảm giác無神経むしんけいvô tình, thiếu tế nhị経るへるtrải qua, kinh nghiệm経過けいかtiến triển, tiến độ経理けいりkế toán, tài chính, quản lý経歴けいれきsự nghiệp, quá trình経路けいろcon đường, lộ trình神経質しんけいしつlo lắng, nhạy cảm未経験みけいけんthiếu kinh nghiệm, vô kinh nghiệm

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記