有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 聞
聞

nghe, hỏi, lắng nghe

N314 nét

On'yomi

ブン bunモン mon

Kun'yomi

き.く ki.kuき.こえる ki.koeru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

昨日のニュースを聞きましたか?

Did you hear yesterday's news?

先生に質問を聞きました。

I asked the teacher a question.

音楽を聞くのが好きです。

I like listening to music.

Từ có kanji này

新聞しんぶんbáo chí聞くきくnghe, hỏi新聞社しんぶんしゃcông ty báo chí, cơ quan thông tấn聞かせるきかせるcho nghe, kể聞こえるきこえるnghe được, có thể nghe聞き慣れるききなれるquen với việc nghe聞き取るききとるhiểu (nghe), nghe và hiểu聞き手ききてngười nghe, khán giả聞き出すききだすbắt đầu nghe; gợi dạ, khơi gợi聞き直すききなおすhỏi lại, tái hỏi聞き返すききかえすhỏi lại, thắc mắc ngược lại聞き流すききながすnghe vào một tai mà ra tai kia聞き応えききごたえđáng nghe, đáng lắng nghe聞き覚えるききおぼえるnghe và ghi nhớ聞き惚れるききほれるbị quyến rũ khi nghe聞き取りききとりkỹ năng nghe hiểu聞き上手ききじょうずngười biết lắng nghe聞き蕩れるききとれるbị quyến rũ khi nghe聞き入るききいるbị quyến rũ khi nghe聞き入れるききいれるchú ý, chấp nhận

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記