走
chạy
N37 nét
On'yomi
ソウ sou
Kun'yomi
はし.る hashi.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
まもなく雨が降りそうだ。
Mưa sắp đến.
そう思うかい?
Bạn có nghĩ vậy không?
彼は親切そうだ。
Anh ấy có vẻ tốt bụng.
彼は元気そうだ。
Anh ấy có vẻ khỏe.
彼が勝ちそうだ。
Có vẻ như anh ấy sắp thắng.
雪が降りそうだ。
Có vẻ như sắp có tuyết.
晴れてきそうだ。
Trời sắp quang lại.
重そうですから。
Bởi vì nó có vẻ nặng.
彼女は悲しそうだ。
Cô ấy có vẻ buồn.
戦争になりそうだ。
Có nguy cơ xảy ra chiến tranh.
Từ có kanji này
走るはしるchạy, lao, di chuyển nhanh御馳走ごちそうtiếp待, tiệc, món ăn走り回るはしりまわるchạy quanh, vội vã競走きょうそうchạy đua, cuộc đua完走かんそうhoàn thành cuộc đua, kết thúc口走るくちばしるđể tuột khỏi使い走りつかいばしりngười chạy việc, sứ giả先走るさきばしるchạy trước, chen hàng, khoe khoang走り捲るはしりまくるchạy loạn xạ, tháo chạy走向そうこうhướng, xu hướng走行そうこうđi lại, hoạt động, vận hành逃走とうそうtrốn chạy, bỏ trốn