有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 遠
遠

xa, cách xa

N313 nét

On'yomi

エン enオン on

Kun'yomi

とお.い too.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

田中さんの実家は遠いので、帰省するのに時間がかかります。

Tanaka's hometown is far away, so it takes a long time to go back home.

遠い山々が見えます。

I can see distant mountains.

子どもの頃の思い出は遠い過去のようです。

Childhood memories seem like a distant past.

Từ có kanji này

遠いとおいxa, cách xa遠くとおくxa, cách xa, ở xa xôi遠足えんそくthực địa, ngoại khóa遠慮えんりょdự trữ, tiết chế, khiêm tốn遠慮深いえんりょぶかいrất lễ phép, kỳ cách永遠えいえんvĩnh viễn, trường kỳ程遠いほどとおいrất xa, xa xôi望遠鏡ぼうえんきょうkính viễn vọng遠ざかるとおざかるtrở nên xa cách, lạnh nhạt遠ざけるとおざけるkhoảng cách, lạnh nhạt遠回りとおまわりcon đường vòng, quay quanh遠距離えんきょりkhoảng cách xa遠方えんぽうnơi xa xôi, vùng sâu敬遠けいえんcố ý tránh待ち遠しいまちどおしいmong chờ, trông đợi無遠慮ぶえんりょthẳng thắn, thoáng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記