xa, cách xa

N313 nét

On'yomi

エン enオン on

Kun'yomi

とお.い too.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

田中さんの実家は遠いので、帰省するのに時間がかかります。

Quê hương của Tanaka ở xa, nên mất nhiều thời gian để về thăm.

遠い山々が見えます。

Tôi có thể nhìn thấy những dãy núi xa xôi.

子どもの頃の思い出は遠い過去のようです。

Kỷ niệm từ thời thơ ấu có vẻ như một quá khứ xa xôi.