遠
xa, cách xa
N313 nét
On'yomi
エン enオン on
Kun'yomi
とお.い too.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
田中さんの実家は遠いので、帰省するのに時間がかかります。
Tanaka's hometown is far away, so it takes a long time to go back home.
遠い山々が見えます。
I can see distant mountains.
子どもの頃の思い出は遠い過去のようです。
Childhood memories seem like a distant past.
Từ có kanji này
遠いとおいxa, cách xa遠くとおくxa, cách xa, ở xa xôi遠足えんそくthực địa, ngoại khóa遠慮えんりょdự trữ, tiết chế, khiêm tốn遠慮深いえんりょぶかいrất lễ phép, kỳ cách永遠えいえんvĩnh viễn, trường kỳ程遠いほどとおいrất xa, xa xôi望遠鏡ぼうえんきょうkính viễn vọng遠ざかるとおざかるtrở nên xa cách, lạnh nhạt遠ざけるとおざけるkhoảng cách, lạnh nhạt遠回りとおまわりcon đường vòng, quay quanh遠距離えんきょりkhoảng cách xa遠方えんぽうnơi xa xôi, vùng sâu敬遠けいえんcố ý tránh待ち遠しいまちどおしいmong chờ, trông đợi無遠慮ぶえんりょthẳng thắn, thoáng