飛
bay, nhảy qua, tán
N39 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
と.ぶ to.buと.ばす to.basu-と.ばす -to.basu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
鳥は空を飛んでいる。
The bird is flying in the sky.
紙が風で飛ばされた。
The paper was blown away by the wind.
彼は本の重要な部分を飛ばして読んだ。
He skipped the important parts when reading the book.
Từ có kanji này
飛ぶとぶbay, lao飛行機ひこうきmáy bay飛行場ひこうじょうsân bay飛び込むとびこむlao vào, xông vào, lao xuống飛び出すとびだすnhảy ra, lao ra飛び上がるとびあがるnhảy lên, nhảy cao飛ばすとばすbắn nước, lái nhanh, bỏ qua飛び越えるとびこえるnhảy qua, bước qua飛び出るとびでるnhảy ra, bật ra飛び立つとびたつbay lên, nhảy lên飛行ひこうbay, hàng không高飛車たかびしゃchuyên quyền, áp chế蹴飛ばすけとばすloại bỏ, từ chối飛び交うとびかうbay lượn, đi qua lại飛び散るとびちるphân tán, rải rác飛び切りとびきりxuất sắc, nổi bật飛び入りとびいりngười tham gia phút chót, walk-in飛躍ひやくnhảy, bước nhảy, tiến bộ飛翔ひしょうbay, cất cánh