有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 乗
乗

cưỡi, lũy thừa, nhân

N39 nét

On'yomi

ジョウ jouショウ shou

Kun'yomi

の.る no.ru-の.り -no.riの.せる no.seru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

3の3乗は27である。

3 to the third power is 27.

Từ có kanji này

乗るのるlên xe, đi lên乗り換えのりかえchuyển tuyến, thay đổi (tàu/xe)乗り換えるのりかえるchuyến, đổi chuyến乗り物のりものphương tiện, giao thông乗せるのせるchở, mang, liên quan乗り越すのりこすquên xuống ga, bỏ lỡ chuyến乗り過ごすのりすごすquên dừng, bỏ qua điểm dừng乗り継ぎのりつぎchuyển tuyến (phương tiện khác)乗り継ぐのりつぐchuyển, đổi phương tiện乗り降りのりおりlên xuống (phương tiện)乗り遅れるのりおくれるlỡ tàu, tụt lại phía sau乗客じょうきゃくhành khách, du khách乗車券じょうしゃけんvé lên tàu試乗しじょうlái thử乗り越えるのりこえるvượt qua, khắc phục乗り越しのりこしquá trạm của mình乗り込むのりこむlên xe, lên tàu乗り切るのりきるvượt qua, thoát khỏi一番乗りいちばんのりngười đến trước乗じるじょうじるtận dụng, bắt cơ hội

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記