勝
chiến thắng, thắng, ưu việt
N312 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
か.つ ka.tsu-が.ち -ga.chiまさ.る masa.ruすぐ.れる sugu.reruかつ katsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
昨日の試合で、私たちのチームが勝利を手にしました。
In yesterday's match, our team achieved victory.
彼の意見に勝つことはできませんでした。
I could not prevail over his opinion.
この選手は多くの試合で勝ち越しています。
This player has won more games than losses.
Từ có kanji này
勝つかつthắng, chiến thắng勝手かってtùy tiện, ích kỷ; tiện lợi勝負しょうぶthắng thua, trận đấu優勝ゆうしょうvô địch, chiến thắng決勝けっしょうtrận chung kết, quyết định勝ちかちchiến thắng, thắng勝ち抜くかちぬくchiến thắng đến cùng勝ち負けかちまけthắng bại, kết quả勝敗しょうはいthắng thua, chiến thắng hay thất bại勝利しょうりthắng lợi, thành công圧勝あっしょうthắng áp đảo健勝けんしょうkhỏe mạnh, minh mẫn使い勝手つかいがってdễ sử dụng, tính dễ dàng自分勝手じぶんかってích kỷ, tự ý, độc đoán勝ち越すかちこすthắng cách biệt, vượt lên, vượt quá勝ち残るかちのこるthắng và tiến tới vòng sau勝ち組かちぐみngười chiến thắng, kẻ thắng勝るまさるvượt qua, vượt trội勝因しょういんlý do thắng lợi勝算しょうさんxác suất thắng, tỷ lệ cược