古
cũ, xưa
N35 nét
On'yomi
コ ko
Kun'yomi
ふる.い furu.iふる- furu--ふる.す -furu.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
森のはずれに古小屋が立っているのが見えた。
We saw an old hut standing at the margin of the forest.
彼女は古新聞紙を山積みにして置いておいた。
She left the old newspapers lying in a heap.
Từ có kanji này
古いふるいcũ, cổ xưa最古さいこlâu đời nhất, sớm nhất稽古けいこtập luyện, tập duyệt古代こだいthời cổ đại古本屋ふるほんやhiệu sách cũ中古ちゅうこcũ, đã sử dụng古~ふる~cũ, cổ xưa, trước đây古今ここんxưa và nay, cổ đại và hiện đại古典こてんcổ điển考古学こうこがくkhảo cổ học, khảo cứu閑古鳥かんこどりchim cú古めかしいふるめかしいlỗi thời, cổ điển古銭こせんđồng tiền cổ古本ふるほんsách cũ, sách tay hai古来こらいtừ thời cổ đại