有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 古
古

cũ, xưa

N35 nét

On'yomi

コ ko

Kun'yomi

ふる.い furu.iふる- furu--ふる.す -furu.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

森のはずれに古小屋が立っているのが見えた。

We saw an old hut standing at the margin of the forest.

彼女は古新聞紙を山積みにして置いておいた。

She left the old newspapers lying in a heap.

Từ có kanji này

古いふるいcũ, cổ xưa最古さいこlâu đời nhất, sớm nhất稽古けいこtập luyện, tập duyệt古代こだいthời cổ đại古本屋ふるほんやhiệu sách cũ中古ちゅうこcũ, đã sử dụng古~ふる~cũ, cổ xưa, trước đây古今ここんxưa và nay, cổ đại và hiện đại古典こてんcổ điển考古学こうこがくkhảo cổ học, khảo cứu閑古鳥かんこどりchim cú古めかしいふるめかしいlỗi thời, cổ điển古銭こせんđồng tiền cổ古本ふるほんsách cũ, sách tay hai古来こらいtừ thời cổ đại

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記