少
ít, nhỏ
N34 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
すく.ない suku.naiすこ.し suko.shi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
砂糖を少し入れてください。
Please add a little sugar.
参加者が少なかった。
There were few participants.
少年が公園で遊んでいる。
A boy is playing in the park.
Từ có kanji này
少しすこしchút ít, hơi少ないすくないít, số lượng nhỏもう少しもうすこしthêm một chút, gần như少々しょうしょうmột chút, hơi少なくともすくなくともít nhất, tối thiểu減少げんしょうgiảm, suy giảm, giảm bớt少しもすこしもkhông chút nào少なくてもすくなくてもít nhất少女しょうじょbé gái, cô gái trẻ少年しょうねんnam thanh niên, cậu bé青少年せいしょうねんtuổi trẻ, thanh niên多少たしょうmột chút, một ít; hơi少なからずすくなからずkhông ít, thường xuyên少なくもすくなくもít nhất, tối thiểu少子化しょうしかtỷ lệ sinh giảm少数しょうすうsố ít, thiểu số少量しょうりょうsố lượng nhỏ, ít過少かしょうthiếu hụt, không đủ最少さいしょうtối thiểu, ít nhất少人数しょうにんずうsố lượng nhỏ người