慣
quen, thói quen, có kinh nghiệm
N314 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
な.れる na.reruな.らす na.rasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
毎日の運動に慣れました。
Tôi đã quen với tập thể dục hàng ngày.
海外の生活に慣れるまで時間がかかりました。
Mất thời gian để quen với cuộc sống ở nước ngoài.
彼は日本の習慣をよく知っています。
Anh ấy hiểu biết rất tốt về phong tục Nhật Bản.
Từ có kanji này
慣れるなれるquen với, thành thạo習慣しゅうかんthói quen, tập tục使い慣れるつかいなれるtrở nên thành thạo sử dụng聞き慣れるききなれるquen với việc nghe慣用かんようthông thường, theo phong tục見慣れるみなれるtrở nên quen với nhìn thấy慣らすならすlàm quen, thích nghi慣れなれthói quen, sự quen thuộc慣行かんこうthói quen, phong tục慣習かんしゅうtập quán, quy ước慣性かんせいquán tính慣例かんれいtiền lệ, tập quán不慣れふなれlạ lùng, không quen thuộc