有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 落
落

rơi, ngã, làng

N312 nét

On'yomi

ラク raku

Kun'yomi

お.ちる o.chiruお.ち o.chiお.とす o.tosu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

オチの意味がわからなかったらすいません・・・。

If you don't get the punch line, I'm sorry.

そんなにがぶがぶ飲み続けると、アル中になるのがオチですよ。

If you go on drinking so much, you may well end up an alcoholic.

Từ có kanji này

落ちるおちるrơi, rớt; suy giảm; thất bại落とすおとすrơi, mất; hạ thấpお洒落おしゃれthời trang, lịch lãm段落だんらくđoạn văn落ち着くおちつくbình tĩnh, yên tĩnh落ち葉おちばlá rụng洒落しゃれngoại hình thông minh, nhận xét hài hước落し物おとしものvật thất lạc落ち込むおちこむrơi vào; sập xuống; chán nản落ち着きおちつきtĩnh tâm, bình tĩnh落第らくだいhọc lại lớp; không đủ tiêu chuẩn引き落とすひきおとすkéo xuống, chuyển giao下落げらくsuy sụp, giảm sút陥落かんらくsụp đổ, rơi vỡ急落きゅうらくsụt giảm mạnh, lao xuống泣き落しなきおとしkhóc lóc cầu xin見落とすみおとすbỏ qua, lỡ言い落すいいおとすquên nói, xem thường口説き落とすくどきおとすthuyết phục triệt để削ぎ落とすそぎおとすcắt tỉa, bớt đi

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記