有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 買
買

mua

N312 nét

On'yomi

バイ bai

Kun'yomi

か.う ka.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

昨日、新しいパソコンを買いました。

Yesterday, I bought a new computer.

スーパーで野菜と卵を買います。

I buy vegetables and eggs at the supermarket.

このセーターは安い値段で買えました。

I was able to buy this sweater at a cheap price.

Từ có kanji này

買い物かいものmua sắm買うかうmua, mua sắm買い求めるかいもとめるmua, sắm買い受けるかいうけるmua, sắm買い上げかいあげmua sắm, mua hàng買い上げるかいあげるmua hàng (tôn trọng)買い入れるかいいれるmua, mua sắm売買ばいばいmua bán, thương mại購買こうばいmua, mua sắm買い漁るかいあさるmua hết, mua tất cả買い出しかいだしmua sắm, mua hàng買い置きかいおきmua và tích trữ, dự trữ買い付けかいつけmua hàng thường xuyên, mua số lớn買得かいどくđắc cải, mua được giá tốt爆買いばくがいmua sắm điên cuồng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記