青
xanh, xanh lam
N38 nét
On'yomi
セイ seiショウ shou
Kun'yomi
あお aoあお- ao-あお.い ao.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
信号が青に変わったわよ。
Đèn giao thông đã chuyển sang xanh rồi.
信号は青だ。
Đèn giao thông là xanh.
赤信号が青に変った。
Đèn giao thông đã chuyển từ đỏ sang xanh.
信号が青になるまで待ちなさい。
Chờ cho đến khi đèn giao thông chuyển sang xanh.
彼の車は青で、彼女のは赤だった。
Chiếc xe của anh ấy màu xanh dương; chiếc xe của cô ấy là đỏ.
フランスの国旗は青、白、赤です。
Lá cờ Pháp có màu xanh dương, trắng và đỏ.
あの青白く光っている星がシリウスです。
Ngôi sao phát sáng màu xanh trắng kia là Sirius.
あなたは緑と青を見分けることができますか。
Bạn có thể phân biệt xanh lá cây với xanh dương được không?
彼女の目の色は青です。
Màu mắt của cô ấy là xanh dương.
彼女は昨日のパーティーで青のドレスを着ていた。
Cô ấy đã mặc một chiếc váy xanh dương tại bữa tiệc hôm qua.
Từ có kanji này
青あおxanh, xanh lam, non nớt青いあおいxanh, xanh lam青空あおぞらbầu trời xanh, trời nắng真っ青まっさおxanh dương, nhạt nhòa青っぽいあおっぽいxanh xao; non nớt, thiếu kinh nghiệm青少年せいしょうねんtuổi trẻ, thanh niên青やかあおやかxanh lè, verdant青年せいねんthanh niên, người trẻ青白いあおじろいxanh nhạt; vẻ mặt tái nhợt青写真あおじゃしんbản thiết kế; kế hoạch sơ bộ青春せいしゅんtuổi trẻ, thanh niên青銅せいどうđồng青二才あおにさいngười non nớt, kẻ vô kinh nghiệm