lương, tiền công, cấp

N312 nét

On'yomi

キュウ kyuu

Kun'yomi

たま.う tama.uたも.う tamo.u-たま.え -tama.e

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

毎月、会社から給料をもらいます。

Tôi nhận lương từ công ty mỗi tháng.

母に誕生日のプレゼントを給りました。

Tôi đã tặng mẹ một món quà sinh nhật.

学生には奨学金を給付します。

Học bổng được cấp cho các sinh viên.