弱
yếu, nét yếu, mỏng yếu
N210 nét
On'yomi
ジャク jaku
Kun'yomi
よわ.い yowa.iよわ.る yowa.ruよわ.まる yowa.maruよわ.める yowa.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
6月末に参加者を募ったら1週間弱で約500席が予約でいっぱいになった。
When participants were sought at the end of June all, about 500, seats were reserved in under a week.
Từ có kanji này
弱いよわいyếu, chán, kém気弱いきよわいnhút nhát, yếu đuối弱みよわみđiểm yếu, khuyết điểm弱めるよわめるlàm yếu, suy yếu~弱~じゃくthiếu, không đủ弱々しいよわよわしいyếu ớt, mỏng manh弱者じゃくしゃngười yếu, những kẻ yếu弱点じゃくてんđiểm yếu, hạn chế心弱いこころよわいý chí yếu, do dự軟弱なんじゃくđiểm yếu, sự yếu ớtか弱いかよわいmỏng manh, yếu ớt弱まるよわまるsuy yếu; suy thoái弱るよわるtrở nên yếu; gặp rắc rối弱音よわねlời nói làm nản chí弱気よわきnhát gan, hèn nhát弱弱なよなよmỏng manh, nhẹ nhàng弱肉強食じゃくにくきょうしょくsinh tồn của người thích nghi nhất薄弱はくじゃくyếu, mỏng manh; không đủ貧弱ひんじゃくốc, khan hiếm