有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 弱
弱

yếu, nét yếu, mỏng yếu

N210 nét

On'yomi

ジャク jaku

Kun'yomi

よわ.い yowa.iよわ.る yowa.ruよわ.まる yowa.maruよわ.める yowa.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

6月末に参加者を募ったら1週間弱で約500席が予約でいっぱいになった。

When participants were sought at the end of June all, about 500, seats were reserved in under a week.

Từ có kanji này

弱いよわいyếu, chán, kém気弱いきよわいnhút nhát, yếu đuối弱みよわみđiểm yếu, khuyết điểm弱めるよわめるlàm yếu, suy yếu~弱~じゃくthiếu, không đủ弱々しいよわよわしいyếu ớt, mỏng manh弱者じゃくしゃngười yếu, những kẻ yếu弱点じゃくてんđiểm yếu, hạn chế心弱いこころよわいý chí yếu, do dự軟弱なんじゃくđiểm yếu, sự yếu ớtか弱いかよわいmỏng manh, yếu ớt弱まるよわまるsuy yếu; suy thoái弱るよわるtrở nên yếu; gặp rắc rối弱音よわねlời nói làm nản chí弱気よわきnhát gan, hèn nhát弱弱なよなよmỏng manh, nhẹ nhàng弱肉強食じゃくにくきょうしょくsinh tồn của người thích nghi nhất薄弱はくじゃくyếu, mỏng manh; không đủ貧弱ひんじゃくốc, khan hiếm

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記